Bản dịch của từ Cancel out trong tiếng Việt

Cancel out

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cancel out(Idiom)

ˈkæn.səˌlaʊt
ˈkæn.səˌlaʊt
01

Làm mất tác dụng, trung hòa hoặc triệt tiêu ảnh hưởng của cái gì bằng một lực hoặc hành động ngược lại, khiến nó không còn hiệu quả nữa.

To neutralize or make ineffective by opposite force or action.

中和,抵消

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cancel out(Verb)

kˈænsl aʊt
kˈænsl aʊt
01

Quyết định một sự kiện đã được lên kế hoạch sẽ không diễn ra nữa (hủy bỏ, không tổ chức).

To decide that an organized event will not happen.

决定不再举行的活动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh