Bản dịch của từ Cancellation clause trong tiếng Việt
Cancellation clause
Noun [U/C]

Cancellation clause(Noun)
kænsəlˈeɪʃn klɑz
kænsəlˈeɪʃn klɑz
Ví dụ
02
Một thuật ngữ pháp lý mô tả các điều kiện để một hợp đồng có thể bị hủy bỏ hoặc vô hiệu hóa.
A legal term describing the conditions under which an agreement may be invalidated or revoked.
这是一个法律术语,指的是协议可以被废除或取消的条件。
Ví dụ
