Bản dịch của từ Cannonball trong tiếng Việt

Cannonball

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cannonball(Noun)

kˈænnbɔl
kˈænnbɑl
01

Một viên đạn hình tròn làm bằng kim loại hoặc đá, được bắn ra từ pháo (súng thần công) hồi trước.

A round metal or stone projectile fired from a cannon.

炮弹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một kiểu nhảy xuống nước (như từ bể bơi, cầu cảng hoặc ván nhảy) với hai chân chụm lại, gập đầu gối ôm sát vào ngực, tạo ra bọt nước lớn và thường được gọi là “nhảy tư thế quả bóng” hay “nhảy gây bọt”.

A jump into water feet first with the knees clasped to the chest.

双脚并拢,屈膝抱胸跳入水中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ