Anh - Việt

Bản dịch của từ Canyon trong tiếng Việt

canyon

Noun

canyon (Noun)

/kˈænjn̩/
/kˈænjn̩/
AI

Nghĩa 01

Một khe núi sâu, thường có vách đá đứng và thường có sông hoặc suối chảy qua; ví dụ như những hẻm núi lớn ở Bắc Mỹ.

A deep gorge typically one with a river flowing through it as found in North America.

Ví dụ
Grand Canyon là một địa danh tự nhiên nổi tiếng ở Mỹ.The Grand Canyon is a famous natural landmark in America.
Du khách thích thú với việc leo núi và trèo thuyền trong hẻm núi vào mùa hè.Visitors enjoy hiking and rafting in the canyon during summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh