Anh - Việt

Bản dịch của từ Capital expenditure trong tiếng Việt

capital expenditure

Idiom

capital expenditure (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một số tiền đáng kể mà một công ty chi ra để mua hoặc bảo trì tài sản cố định như bất động sản, nhà xưởng hoặc thiết bị.

A significant amount of money spent by a company on acquiring or maintaining fixed assets such as property plants or equipment.

Ví dụ
Nhiều công ty đầu tư chi phí vốn vào các trung tâm cộng đồng để phát triển xã hội.Many companies invest capital expenditure in community centers for social development.
Thành phố không phân bổ chi phí vốn cho các dự án nhà ở xã hội năm nay.The city does not allocate capital expenditure for social housing projects this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh