Bản dịch của từ Capital spending trong tiếng Việt

Capital spending

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital spending(Idiom)

01

Đầu tư vào vốn hàng hóa để nâng cao năng suất.

Investment in capital goods to enhance productivity.

资本支出 - 用于提高生产力的资本货物投资

Ví dụ
02

Quỹ được sử dụng để mua hoặc nâng cấp tài sản vật chất.

Funds used to acquire or upgrade physical assets.

资本支出 - 用于购置或升级有形资产的资金

Ví dụ
03

Chi phí mua tài sản cố định như nhà cửa và thiết bị.

Expenditure for the purchase of fixed assets such as buildings and equipment.

资本支出 - 用于购买建筑物和设备等固定资产的开支

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh