Bản dịch của từ Capstan trong tiếng Việt

Capstan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capstan(Noun)

kˈæpstn
kˈæpstn
01

Một trục hình trụ lớn quay quanh trục dọc, dùng để quấn dây thừng hoặc cáp; có thể quay bằng động cơ hoặc bằng tay/đòn bẩy. Thường thấy trên tàu hoặc thiết bị kéo dây.

A broad revolving cylinder with a vertical axis used for winding a rope or cable powered by a motor or pushed round by levers.

一种大型旋转圆筒,用于缠绕绳索或电缆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ