Bản dịch của từ Carved glass panel trong tiếng Việt

Carved glass panel

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carved glass panel(Phrase)

kˈɑːvd ɡlˈɑːs pˈænəl
ˈkɑrvd ˈɡɫæs ˈpænəɫ
01

Có thể đề cập đến các tấm kính màu được khắc họa những hình ảnh hoặc họa tiết qua các thiết kế được chạm trổ.

Can refer to stained glass panels that create images or patterns through carved designs

Ví dụ
02

Một tấm kính được hình thành hoặc trang trí bằng cách chạm trổ.

A panel made of glass that has been shaped or decorated by carving

Ví dụ
03

Thường được sử dụng như một yếu tố trang trí trong kiến trúc hoặc thiết kế.

Often used as a decorative element in architecture or design

Ví dụ