Bản dịch của từ Case-hardened trong tiếng Việt

Case-hardened

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Case-hardened(Verb)

keɪs hˈɑɹdnd
keɪs hˈɑɹdnd
01

Làm cho ai đó trở nên chai sạn, dạn dày hơn và ít nhạy cảm hơn do trải qua khó khăn, thử thách hoặc đau khổ lâu dài.

Make someone more experienced and less sensitive through experience of hardship.

通过艰难经历使人变得坚韧不拔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Case-hardened(Adjective)

keɪs hˈɑɹdnd
keɪs hˈɑɹdnd
01

Mô tả một người trở nên rắn rỏi, cứng cáp hơn vì đã trải qua nhiều khó khăn hoặc thử thách trong cuộc sống.

Especially of a person made stronger through experience of hardship.

经历磨难变得坚强的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh