Bản dịch của từ Cassava trong tiếng Việt

Cassava

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cassava (Noun)

kəsˈɑvə
kəsˈɑvə
01

Rễ củ giàu tinh bột của một loài cây nhiệt đới, được dùng làm thực phẩm ở các nước nhiệt đới.

The starchy tuberous root of a tropical tree used as food in tropical countries.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây sắn (còn gọi là cây khoai mì) là loài cây bụi có củ tinh bột, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ và được trồng rộng rãi ở các vùng nhiệt đới để lấy củ.

The shrubby tree from which cassava is obtained native to tropical America and cultivated throughout the tropics.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh