Bản dịch của từ Cast into mould trong tiếng Việt

Cast into mould

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cast into mould(Phrase)

kˈɑːst ˈɪntəʊ mˈəʊld
ˈkæst ˈɪntoʊ ˈmoʊɫd
01

Ảnh hưởng hoặc chỉ đạo quá trình phát triển của một điều gì đó

The influence or direction of the development process of something.

对某事的发展起到影响或指导作用。

Ví dụ
02

Đổ chất lỏng vào khuôn để định hình hoặc tạo hình cho vật thể

To shape or create an object by pouring a liquid into a mold and letting it harden.

将液体倒入模具中凝固,从而塑造或成型某物

Ví dụ
03

Ở vào hoàn cảnh hoặc điều kiện ảnh hưởng đến sự phát triển hoặc vận mệnh của một người

Being put in a situation or condition that affects a person's development or destiny.

被置于一种环境或条件中,影响着个人的成长或命运。

Ví dụ