Anh - Việt
cataract
Noun Countable
cataract (Noun Countable)
/kˈætərˌækt/
/ˈkætɝˌækt/
AI
Ví dụ
Thác Victoria là một thác nước lớn thu hút du khách và hỗ trợ các cộng đồng lân cận.Victoria Falls is a cataract attracting tourists and supporting nearby communities.
Khảo sát cho thấy không có thác nước lớn nào gần các cộng đồng nông thôn vào năm 2023.The survey found no cataract near rural communities in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại phòng khám của Maria, bác sĩ đã điều trị 42 ca đục thủy tinh thể cho người cao tuổi năm ngoái.At Maria's clinic, doctors treated 42 cataracts among elderly residents last year.
Khảo sát xã hội của chúng tôi không phát hiện ca đục thủy tinh thể nào ở 80 thiếu niên tại Boston.Our social survey found no cataracts among 80 teenagers in Boston.
Từ tiếng Việt gần nghĩa