Bản dịch của từ Catch off balance trong tiếng Việt
Catch off balance
Phrase

Catch off balance(Phrase)
kˈætʃ ˈɔf bˈæləns
kˈætʃ ˈɔf bˈæləns
01
Tạo ra một tình huống bất ngờ khiến người khác gặp bất lợi
Create an unexpected situation that puts someone at a disadvantage.
制造一个意外的局面,让某人陷入不利的境地
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Làm ai đó bất ngờ đến mức họ mất bình tĩnh hoặc tự tin
To surprise someone, make them lose their composure or confidence
让某人感到惊讶、慌乱或失去自信
Ví dụ
