Bản dịch của từ Catch off guard trong tiếng Việt
Catch off guard
Phrase

Catch off guard(Phrase)
kˈætʃ ˈɔf ɡˈɑɹd
kˈætʃ ˈɔf ɡˈɑɹd
Ví dụ
02
Khiến ai đó bất ngờ, khiến họ giật mình hoặc bối rối trong giây lát
To take someone by surprise causing them to be startled or momentarily confused
Ví dụ
03
Khiến ai đó cảm thấy không chuẩn bị hoặc dễ bị tổn thương
To make someone feel unprepared or vulnerable
Ví dụ
