Bản dịch của từ Catchment trong tiếng Việt

Catchment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Catchment(Noun)

kˈætʃmn̩t
kˈætʃmn̩t
01

Hành động hoặc quá trình thu gom nước, đặc biệt là việc thu nước mưa trên một khu vực tự nhiên thoát nước (ví dụ: lưu vực, vùng đất nơi nước mưa chảy về cùng một điểm).

The action of collecting water, especially the collection of rainfall over a natural drainage area.

集水区

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khu vực thoát nước hoặc khu vực thu nước; vùng đất mà nước mưa, suối, sông chảy về cùng một điểm (ví dụ về hồ, đập hoặc sông).

A catchment area.

集水区

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ