Bản dịch của từ Catenary trong tiếng Việt
Catenary

Catenary (Noun)
Đường cong tạo thành khi một dây, xích hoặc sợi treo tự do giữa hai điểm không thẳng đứng với nhau (không nằm trên cùng một đường thẳng đứng). Đây là hình dạng tự nhiên của dây treo dưới trọng lực.
A curve formed by a wire rope or chain hanging freely from two points that are not in the same vertical line.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Catenary (từ tiếng Việt: dây catenary) là hình dạng của một đường cong tự nhiên mà một dây hoặc một chuỗi mềm tự do tạo ra dưới tác động của trọng lực. Được mô tả bằng các phương trình toán học, dây catenary có hình dạng giống như một parabol nhưng khác biệt ở điều kiện kéo căng. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng chung cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể trong cách sử dụng và nghĩa.
Catenary (từ tiếng Việt: dây catenary) là hình dạng của một đường cong tự nhiên mà một dây hoặc một chuỗi mềm tự do tạo ra dưới tác động của trọng lực. Được mô tả bằng các phương trình toán học, dây catenary có hình dạng giống như một parabol nhưng khác biệt ở điều kiện kéo căng. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng chung cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể trong cách sử dụng và nghĩa.
