Bản dịch của từ Caucasian trong tiếng Việt
Caucasian
Noun [U/C] Adjective

Caucasian(Noun)
kɔːkˈeɪʒən
ˌkɔˈkeɪʒən
01
Một người có dòng máu châu Âu
Regarding the Caucasus region
一个欧洲血统的人
Ví dụ
02
Một thành viên của chủng tộc Kavkaz
This pertains to or pertains specifically to a racial classification traditionally recognized as white, particularly those originating from Europe.
涉及或单纯被传统划分为白人人族,尤其是那些源自欧洲的人。
Ví dụ
Caucasian(Adjective)
kɔːkˈeɪʒən
ˌkɔˈkeɪʒən
01
Ví dụ
02
Thuộc hoặc liên quan đến phân loại chủng tộc Cauca-soid
Regarding the classification of the Caucasoid racial group.
关于高加索人种的分类问题
Ví dụ
03
Liên quan đến hoặc chỉ đến một nhóm người thường được phân loại là da trắng, đặc biệt là những người có tổ tiên châu Âu.
This pertains to or refers specifically to a racial group traditionally classified as white people, especially those of European descent.
这涉及到一种传统上将欧裔白种人归为一类的观点,特别是指那些具有欧洲血统的人群。
Ví dụ
