Bản dịch của từ Caudata trong tiếng Việt

Caudata

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caudata(Noun)

kɔːdˈɑːtɐ
ˈkɔˈdɑtə
01

Một bộ lưỡng cư bao gồm kỳ nhông và sa giông đặc trưng bởi một cái đuôi và thường có thân hình giống thằn lằn

An order of amphibians that includes newts and salamanders characterized by a tail and typically a lizardlike body

Ví dụ
02

Các thành viên của bộ Caudata là động vật lưỡng cư có bốn chân và đuôi thường có da mịn

Members of the Caudata order amphibians with four legs and tails often with smooth skin

Ví dụ