Bản dịch của từ Cauterization trong tiếng Việt
Cauterization

Cauterization (Noun)
Hành động đốt hoặc làm hoại mô (một phần cơ thể bị bệnh) bằng dụng cụ nóng hoặc hóa chất để tiêu diệt mô đó; cũng chỉ kết quả của việc đốt hay làm hoại mô đó.
The act of searing some morbid part by the application of a cautery or caustic also the effect of such application.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Cauterization (tiêm nhựa), quá trình sử dụng nhiệt hoặc hóa chất để phá hủy mô hoặc ngăn chặn chảy máu, thường được áp dụng trong y học phẫu thuật. Kỹ thuật này có thể bao gồm điện cautery hoặc cautery thường, được sử dụng để điều trị các vấn đề như chảy máu hoặc loại bỏ khối u. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ "cauterization" (Mỹ) và "cauterisation" (Anh) có sự khác biệt về chính tả nhưng nghĩa và ngữ cảnh sử dụng tương tự nhau.
Họ từ
Cauterization (tiêm nhựa), quá trình sử dụng nhiệt hoặc hóa chất để phá hủy mô hoặc ngăn chặn chảy máu, thường được áp dụng trong y học phẫu thuật. Kỹ thuật này có thể bao gồm điện cautery hoặc cautery thường, được sử dụng để điều trị các vấn đề như chảy máu hoặc loại bỏ khối u. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ "cauterization" (Mỹ) và "cauterisation" (Anh) có sự khác biệt về chính tả nhưng nghĩa và ngữ cảnh sử dụng tương tự nhau.
