Anh - Việt

Bản dịch của từ Cauterization trong tiếng Việt

cauterization

Noun

cauterization (Noun)

/ˌkɑ.tɚ.əˈzeɪ.ʃən/
/ˌkɑ.tɚ.əˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đốt hoặc làm hoại mô (một phần cơ thể bị bệnh) bằng dụng cụ nóng hoặc hóa chất để tiêu diệt mô đó; cũng chỉ kết quả của việc đốt hay làm hoại mô đó.

Hành động đốt hoặc làm hoại mô (một phần cơ thể bị bệnh) bằng dụng cụ nóng hoặc hóa chất để tiêu diệt mô đó; cũng chỉ kết quả của việc đốt hay làm hoại mô đó.

The act of searing some morbid part by the application of a cautery or caustic also the effect of such application.

Ví dụ
Sự đốt là một thủ tục y tế phổ biến để điều trị một số tình trạng da nhất định.Cauterization is a common medical procedure for treating certain skin conditions.
Một số người sợ đốt vì đau mà nó có thể gây ra.Some people are afraid of cauterization due to the pain it can cause.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh