Bản dịch của từ Celebrate gains trong tiếng Việt
Celebrate gains
Phrase

Celebrate gains(Phrase)
sˈɛlɪbrˌeɪt ɡˈeɪnz
ˈsɛɫəˌbreɪt ˈɡeɪnz
01
Tham gia các buổi lễ mừng để đánh dấu một thành tựu
To engage in festivities to mark an accomplishment
Ví dụ
02
Công nhận hoặc tôn vinh những thành tựu hoặc tiến bộ của một người một cách vui vẻ
To acknowledge or honor ones achievements or improvements in a joyful manner
Ví dụ
03
Bày tỏ lòng biết ơn hoặc ghi nhận thành công hay sự tiến bộ
To express gratitude or recognition for success or progress
Ví dụ
