Anh - Việt
cemeteries
Noun
cemeteries (Noun)
/sˈɛmɪtəriz/
/ˈsɛmətɝiz/
AI
Ví dụ
Nhiều nghĩa trang cổ ở Boston thể hiện lịch sử phong phú của thành phố.Many old cemeteries in Boston show the city’s rich history.
Không có nghĩa trang nào trong trung tâm thành phố vì lý do sức khỏe.There are no cemeteries inside the city center for health reasons.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những nghĩa trang ở New York chứa nhiều câu chuyện từ thế kỷ 19.New York cemeteries hold many stories from the 1800s.
Không phải thành phố nào cũng có nghĩa trang lớn gần trường học.Not all cities have large cemeteries near schools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều nghĩa trang gần nhà thờ lưu giữ mộ lịch sử từ thế kỷ 19.Many cemeteries near churches hold historical graves from 1800s.
Nghĩa trang ở các thị trấn nhỏ như Springfield không đông đúc.Cemeteries are not crowded in small towns like Springfield.
Từ tiếng Việt gần nghĩa