Bản dịch của từ Cemetery directors trong tiếng Việt
Cemetery directors
Noun [U/C]

Cemetery directors(Noun)
sˈɛmɪtəri daɪrˈɛktəz
ˈsɛmətɝi dɪˈrɛktɝz
01
Một cá nhân chịu trách nhiệm về việc chăm sóc và bảo trì các nghĩa trang.
An individual responsible for the care and maintenance of burial grounds
Ví dụ
02
Một chuyên gia hỗ trợ lên kế hoạch tang lễ và các logistics liên quan đến nghĩa trang.
A professional who assists with funeral planning and logistics related to cemeteries
Ví dụ
03
Một người chịu trách nhiệm quản lý một nghĩa trang và giám sát các hoạt động của nó.
A person in charge of managing a cemetery and overseeing its operations
Ví dụ
