Anh - Việt
central idea
Noun
central idea (Noun)
/sˈɛntɹəl aɪdˈiə/
/sˈɛntɹəl aɪdˈiə/
AI
Ví dụ
Ý tưởng trung tâm của bài phát biểu của cô là sự tham gia cộng đồng.The central idea of her speech was community engagement and support.
Ý tưởng trung tâm không rõ ràng trong bài luận của anh về các vấn đề xã hội.The central idea is not clear in his essay about social issues.
Nghĩa 02
Một tuyên bố tóm tắt nắm bắt thông điệp chính của một văn bản.
A summarizing statement that captures the key message of a text.
Ví dụ
Ý tưởng trung tâm của bài viết là sự tham gia của cộng đồng vào các vấn đề xã hội.The central idea of the article is community engagement in social issues.
Ý tưởng trung tâm không rõ ràng trong bài thuyết trình của người nói.The central idea was not clear in the speaker's presentation.
Ví dụ
Ý tưởng trung tâm của mạng xã hội là kết nối giữa mọi người trên toàn cầu.The central idea of social media is connection among people worldwide.
Ý tưởng trung tâm không phải lúc nào cũng rõ ràng trong nhiều bài luận xã hội.The central idea is not always clear in many social essays.