Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceremoniously trong tiếng Việt

ceremoniously

Adverb

ceremoniously (Adverb)

/sɛɹəmˈoʊniəsli/
/sɛɹəmˈoʊniəsli/
AI

Nghĩa 01

một cách trang trọng, lịch sự; hành xử theo nghi thức hoặc phép tắc xã giao, thường có thái độ tôn trọng, trịnh trọng

in a formal and polite way.

Ví dụ
Các khách mời đến một cách trang trọng cho đám cưới của John và Mary.The guests arrived ceremoniously for the wedding of John and Mary.
Họ không nói chuyện một cách trang trọng trong bữa tiệc tối qua.They did not speak ceremoniously during the casual party last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh