Bản dịch của từ Chad: trong tiếng Việt

Chad:

Noun UncountableNoun CountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chad: (Noun Uncountable)

cˈæd
ˈtʃæd
01

Những mảnh giấy hoặc bìa nhỏ còn lại sau khi đục lỗ, đặc biệt trên phiếu bầu hoặc giấy máy tính.

Small pieces of paper or card produced when holes are punched in it especially from voting ballots or computer paper

Ví dụ

Chad: (Noun Countable)

cˈæd
ˈtʃæd
01

Tiếng lóng chỉ một chàng trai trẻ tự tin, nam tính theo khuôn mẫu và thường được cho là hấp dẫn hoặc thành công trong chuyện tình cảm.

An informal term for a young man who is confident conventionally masculine and often considered attractive or successful with women

Ví dụ
02

Mảnh giấy hoặc bìa nhỏ còn lại sau khi đục lỗ

A small piece of waste paper or card made when holes are punched in it

Ví dụ
03

Chàng trai trẻ được khuôn mẫu trên mạng miêu tả là hấp dẫn, tự tin và thành công trong chuyện hẹn hò

An attractive confident sexually successful young man especially as a stereotype in online slang

Ví dụ
04

Sỏi hoặc đá nhỏ được dùng để rải phủ lối đi hay mặt đường

Gravel or small stones used for covering paths or roads

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Chad: (Noun)

cˈæd
ˈtʃæd
01

Mảnh nhỏ bằng giấy, bìa hoặc vật liệu tương tự còn lại sau khi đục lỗ.

A small piece of paper card or similar material left after a hole has been punched in it

Ví dụ
02

Từ lóng trên mạng chỉ một người đàn ông được xem là tự tin, hấp dẫn và thành công.

An informal term especially online for a stereotypically confident attractive successful man

Ví dụ
03

Một quốc gia ở khu vực bắc trung bộ châu Phi, có thủ đô là N'Djamena.

A country in northcentral Africa its capital is NDjamena

Ví dụ
04

Quốc gia ở khu vực trung bắc châu Phi, có thủ đô là N'Djamena

A country in northcentral Africa its capital is NDjamena

Ví dụ