Bản dịch của từ Scrap trong tiếng Việt
Scrap
Noun [U/C] Verb

Scrap(Noun)
skrˈæp
ˈskræp
02
Một mảnh nhỏ hoặc một lượng nhỏ của thứ gì đó, đặc biệt là phần còn sót lại sau khi phần lớn đã bị sử dụng hoặc lấy đi.
A small part or a certain amount, especially what remains after most has been used up or removed.
剩下的一小部分或一些东西,特别是大部分已经用完或去除之后剩余的部分。
Ví dụ
03
Ví dụ
Scrap(Verb)
skrˈæp
ˈskræp
01
Loại bỏ những thứ đã không còn hữu ích hoặc cần thiết nữa
Waste materials are not to be used.
废弃物不允许使用
Ví dụ
Ví dụ
03
Dính vào cãi vã
A conflict or struggle
参加打架或争吵
Ví dụ
