Bản dịch của từ Chamfer trong tiếng Việt

Chamfer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chamfer(Noun)

tʃˈæmfəɹ
tʃˈæmfəɹ
01

Một bề mặt nghiêng có dạng đối xứng được tạo ở mép hoặc góc của một vật thể (thay vì để mép vuông hoặc góc nhọn). Thường dùng để làm mượt, tránh cạnh sắc và trang trí.

A symmetrical sloping surface at an edge or corner.

Ví dụ

Chamfer(Verb)

tʃˈæmfəɹ
tʃˈæmfəɹ
01

(Trong nghề mộc) cắt bớt mép vuông hoặc góc nhọn sao cho tạo thành một mép nghiêng đối xứng, thay vì giữ góc vuông ban đầu.

In carpentry cut away a rightangled edge or corner to make a symmetrical sloping edge.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ