Bản dịch của từ Chaos in order trong tiếng Việt

Chaos in order

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chaos in order(Phrase)

cˈaʊz ˈɪn ˈɔːdɐ
ˈtʃaʊz ˈɪn ˈɔrdɝ
01

Một tình huống mà sự hỗn loạn hoặc nhầm lẫn tuyệt đối diễn ra trong một cấu trúc có tổ chức.

A situation where absolute disorder or confusion is present within an organized structure

Ví dụ
02

Một khái niệm nghịch lý cho thấy rằng hỗn loạn có thể tồn tại bên trong một khuôn khổ có vẻ như được sắp xếp trật tự.

A paradoxical concept implying that chaos can exist within a seemingly ordered framework

Ví dụ
03

Sự đồng tồn tại của hỗn loạn và tổ chức gợi ý về sự phức tạp trong các hệ thống.

The coexistence of disorder and organization suggesting complexity in systems

Ví dụ