Bản dịch của từ Chargeable weight trong tiếng Việt
Chargeable weight
Noun [U/C]

Chargeable weight(Noun)
tʃˈɑɹdʒəbəl wˈeɪt
tʃˈɑɹdʒəbəl wˈeɪt
01
Trọng lượng dùng để tính chi phí vận chuyển thường là số lớn hơn giữa trọng lượng thực và trọng lượng thể tích.
Weight is used to determine shipping costs, usually based on the actual weight or the volumetric weight, whichever is greater.
计算运费时所依据的重量,通常取实际重量和体积重量中较大的那一个。
Ví dụ
Ví dụ
03
Cân nặng được coi là cơ sở để các hãng vận chuyển tính phí khi vận chuyển hàng hóa.
Weight is considered the basis for calculating shipping fees by carriers.
运费计算的基础,即运输公司用以收费的货物重量
Ví dụ
