Anh - Việt

Bản dịch của từ Charismatics trong tiếng Việt

charismatics

Noun

charismatics (Noun)

/kɛɹɪzmˈætɪks/
/kɛɹɪzmˈætɪks/
AI

Nghĩa 01

Người có sức hút, có tài thu hút và gây ấn tượng với người khác; người có tính cách lôi cuốn khiến người khác dễ bị thu phục hoặc bị hấp dẫn.

A person who has charisma.

Ví dụ
Nhiều người có sức hút ảnh hưởng đến các phong trào xã hội, như Martin Luther King Jr.Many charismatics influence social movements, like Martin Luther King Jr.
Không phải tất cả những người có sức hút đều có thể dẫn dắt thay đổi xã hội hiệu quả.Not all charismatics can lead effective social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh