ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chase up
Theo đuổi ai đó hoặc cái gì đó để bắt được họ.
Chasing after someone or something to catch them.
为了追求某人或某事,希望能抓住他们的机会。
Bám sát ai đó hoặc cái gì đó để đảm bảo công việc hoặc mục tiêu được hoàn thành
Keeping a close eye on someone or something to make sure a task gets done.
紧跟某人或某事以确保任务完成或目标达成。
Nhắc ai đó hoàn thành công việc hoặc trách nhiệm còn đang dang dở.
Reminding someone to complete a task or obligation that hasn't been done yet.
提醒某人完成尚未完成的任务或责任。