Bản dịch của từ Chase up trong tiếng Việt

Chase up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chase up(Verb)

tʃˈeɪs ˈʌp
tʃˈeɪs ˈʌp
01

Theo đuổi ai đó hoặc cái gì đó để bắt được họ.

To pursue someone or something in order to catch them.

Ví dụ
02

Theo dõi ai đó hoặc cái gì đó một cách chặt chẽ để đảm bảo một cái gì đó được thực hiện.

To follow someone or something closely to ensure that something gets done or achieved.

Ví dụ
03

Nhắc nhở ai đó thực hiện một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ mà chưa được hoàn thành.

To remind someone to complete a task or obligation that has not yet been done.

Ví dụ