Bản dịch của từ Cheating partner trong tiếng Việt
Cheating partner
Noun [U/C]

Cheating partner(Noun)
tʃˈiːtɪŋ pˈɑːtnɐ
ˈtʃitɪŋ ˈpɑrtnɝ
01
Một người trong mối quan hệ lãng mạn không chung thủy với đối tác của mình bằng cách tham gia vào các mối quan hệ tình dục hoặc tình cảm bí mật với người khác.
A person in a romantic relationship who is unfaithful to their partner by engaging in secretive sexual or emotional relationships with others
Ví dụ
02
Người vi phạm quy tắc hoặc cư xử không trung thực trong một mối quan hệ bằng cách phản bội niềm tin của đối tác.
Someone who breaks the rules or behaves dishonestly in a relationship context by betraying their partners trust
Ví dụ
