Bản dịch của từ Check payment trong tiếng Việt
Check payment
Phrase

Check payment(Phrase)
tʃˈɛk pˈeɪmənt
ˈtʃɛk ˈpeɪmənt
01
Một khoản thanh toán đã được xác nhận và kiểm tra tính chính xác.
A payment that is verified and confirmed for accuracy
Ví dụ
02
Một khoản thanh toán được thực hiện bằng phương thức cần xác minh.
A payment made using a method that requires verification
Ví dụ
03
Hành động đảm bảo rằng một khoản thanh toán là chính xác trước khi hoàn tất.
The action of ensuring that a payment is correct before finalization
Ví dụ
