Bản dịch của từ Childe trong tiếng Việt

Childe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Childe(Noun)

tʃɑɪld
tʃˈɪld
01

Từ cổ (tiếng Anh cũ) dùng để gọi con trai lớn trong gia đình quý tộc trước khi cậu ấy kế thừa tước hiệu của cha — tức là danh xưng dành cho người con cả trước khi trở thành chủ tước.

The cognomen given to the oldest son prior to his taking his father's title.

Ví dụ
02

Một đứa trẻ thuộc dòng dõi quý tộc; con của gia đình có tư cách, địa vị cao trong xã hội theo nghĩa lịch sử hoặc văn chương.

A child of noble birth.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh