Anh - Việt

Bản dịch của từ Chilliness trong tiếng Việt

chilliness

NounAdjective

chilliness (Noun)

/tʃˈɪlinɛs/
/tʃˈɪlinɛs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc cảm giác se lạnh; sự có nhiệt độ hơi thấp khiến cảm thấy lạnh nhẹ.

Trạng thái hoặc cảm giác se lạnh; sự có nhiệt độ hơi thấp khiến cảm thấy lạnh nhẹ.

the quality or state of being chilly.

Ví dụ
Sự lạnh lẽo của căn phòng khiến mọi người cảm thấy không thoải mái trong cuộc họp.The chilliness of the room made everyone uncomfortable during the meeting.
Sự lạnh lẽo bên ngoài không ngăn cản chúng tôi thưởng thức buổi dã ngoại.The chilliness outside did not stop us from enjoying the picnic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

chilliness (Adjective)

/tʃˈɪlinɛs/
/tʃˈɪlinɛs/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác hơi lạnh, không quá lạnh nhưng có chút se lạnh.

Cảm giác hơi lạnh, không quá lạnh nhưng có chút se lạnh.

somewhat cold.

Ví dụ
Sự lạnh lẽo của căn phòng khiến mọi người khó chịu trong cuộc họp.The chilliness of the room made everyone uncomfortable during the meeting.
Bữa tiệc không thú vị vì sự lạnh lẽo vào ban đêm.The party was not enjoyable because of its chilliness at night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh