Anh - Việt

Bản dịch của từ Chips are down trong tiếng Việt

chips are down

Idiom

chips are down (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · khi rủi ro cao và phải đưa ra quyết định

khi rủi ro cao và phải đưa ra quyết định

when the stakes are high and a decision must be made

Ví dụ
Khi tình hình khó khăn, chúng ta phải quyết định liệu có giúp đỡ không.When the chips are down, we must decide whether to help.
Không khôn ngoan khi từ bỏ khi tình hình khó khăn.It's not wise to give up when the chips are down.

Nghĩa 02 · khi một tình huống trở nên quan trọng hoặc nghiêm trọng

khi một tình huống trở nên quan trọng hoặc nghiêm trọng

when a situation becomes critical or serious

Ví dụ
Khi tình hình trở nên khó khăn, mọi người thường cho thấy bản chất thật của họ.When the chips are down, people tend to show their true colors.
Quan trọng là phải duy trì tinh thần lạc quan khi tình hình khó khăn.It's important to stay positive even when the chips are down.

Nghĩa 03 · trong một tình huống khó khăn mà kết quả không chắc chắn

trong một tình huống khó khăn mà kết quả không chắc chắn

in a difficult situation where the outcome is uncertain

Ví dụ
Khi tình hình khó khăn, chúng ta cần phải duy trì tích cực.When the chips are down, we need to stay positive.
Đừng từ bỏ khi tình hình khó khăn.Don't give up when the chips are down.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh