Bản dịch của từ Chips are down trong tiếng Việt

Chips are down

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chips are down(Idiom)

01

Khi mọi chuyện đều nóng bỏng và cần phải đưa ra quyết định

When the risks are high and a decision needs to be made

当形势紧迫、必须做出抉择时

Ví dụ
02

Khi tình hình trở nên căng thẳng hoặc nghiêm trọng

When a situation becomes critical or serious

当局势变得危急或严重时

Ví dụ
03

Trong một tình huống khó khăn, khi kết quả còn chưa rõ ràng.

In a difficult situation where the outcome is uncertain.

在一个结果难以预料的困难境地

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh