Bản dịch của từ Chordate trong tiếng Việt
Chordate

Chordate (Adjective)
Chordate (Noun)
Một loài động vật thuộc ngành Chordata, tức là những động vật có dây sống hoặc sống trong nhóm này, bao gồm cả động vật có xương sống (như cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú) cùng với các động vật biển không có xương sống như mũi khoan (sea squirts) và cá dẹt nhọn (lancelets).
An animal of the large phylum Chordata comprising the vertebrates together with the sea squirts and lancelets.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Động vật có dây sống (chordate) là nhóm động vật có đặc điểm chung là có cấu trúc dây sống ít nhất một lần trong vòng đời, bao gồm cả đuôi và các cung mang. Nhóm này bao gồm các lớp như động vật có xương sống (ví dụ: cá, chim, động vật có vú) và một số động vật không xương sống. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng thống nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt về cách phát âm hay nghĩa.
Họ từ
Động vật có dây sống (chordate) là nhóm động vật có đặc điểm chung là có cấu trúc dây sống ít nhất một lần trong vòng đời, bao gồm cả đuôi và các cung mang. Nhóm này bao gồm các lớp như động vật có xương sống (ví dụ: cá, chim, động vật có vú) và một số động vật không xương sống. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng thống nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt về cách phát âm hay nghĩa.
