Anh - Việt

Bản dịch của từ Chording trong tiếng Việt

chording

Verb

chording (Verb)

/koʊɹdɪŋ/
/koʊɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Kỹ thuật chơi đàn (guitar hoặc đàn dây tương tự) bằng cách bấm và gảy/đánh nhiều dây cùng lúc để tạo thành hợp âm hoặc âm thanh đồng thời.

playing on a guitar or similar instrument by playing several strings simultaneously.

Ví dụ
Nhiều nhạc sĩ thích chơi hợp âm trong các buổi tụ họp xã hội, như tiệc.Many musicians enjoy chording during social gatherings, like parties.
Anh ấy không thích chơi hợp âm tại các sự kiện xã hội, thích biểu diễn solo.He does not like chording at social events, preferring solo performances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh