Bản dịch của từ Chucklehead trong tiếng Việt

Chucklehead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chucklehead(Noun)

tʃˈʌklhɛd
tʃˈʌklhɛd
01

Một người ngốc nghếch, hơi ngu hoặc làm việc ngu xuẩn; thường dùng để chê bai ai đó là dại dột hoặc kém thông minh một cách nhẹ nhàng hoặc mỉa mai.

A foolish or stupid person

愚蠢的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng để chế giễu nhẹ nhàng, mang tính hài hước, gọi ai đó là người hơi ngu ngốc hoặc ngớ ngẩn nhưng không quá xúc phạm.

A term of mild disparagement used humorously

开玩笑的笨蛋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người vụng về, kém khéo léo hoặc làm mọi việc lóng ngóng, hay mắc sai sót vì không tinh tế.

A person who is clumsy or inept

一个笨拙或无能的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh