Bản dịch của từ Church boy trong tiếng Việt
Church boy
Noun [U/C]

Church boy(Noun)
tʃˈɜːtʃ bˈɔɪ
ˈtʃɝtʃ ˈbɔɪ
01
Một cậu bé thường xuyên tham gia hoạt động hoặc các buổi lễ tại nhà thờ thường được xem như là hình mẫu thể hiện các giá trị của nhà thờ.
A young boy participating in church activities or events is usually seen as representing the values of the religion.
一个男孩参与教堂的各种活动或事件,通常被视为宗教价值的代表。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
