Anh - Việt

Bản dịch của từ Chyle trong tiếng Việt

chyle

Noun

chyle (Noun)

/tʃaɪl/
/tʃaɪl/
AI

Nghĩa 01

Dịch trắng, hơi sữa xuất hiện trong hệ bạch huyết khi tiêu hóa, chứa các giọt mỡ hấp thu từ ruột non (lacteals) và chảy vào hệ bạch huyết. Nói nôm na, là chất dịch mỡ màu trắng đi từ ruột non vào bạch huyết trong quá trình tiêu hóa.

A milky fluid containing fat droplets which drains from the lacteals of the small intestine into the lymphatic system during digestion.

Ví dụ
Chyle giúp vận chuyển dinh dưỡng trong cơ thể sau bữa ăn.Chyle helps transport nutrients in the body after a meal.
Chyle không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội giữa mọi người.Chyle does not directly influence social interactions among people.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh