Bản dịch của từ Lymphatic trong tiếng Việt

Lymphatic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lymphatic(Adjective)

lɪmfˈætɪk
lɪmfˈætɪk
01

Miêu tả một người trông nhợt nhạt, nhũn nhặn hoặc chậm chạp, thiếu sức sống (thường chỉ vẻ bề ngoài và thái độ thiếu năng lượng).

Of a person pale flabby or sluggish.

Ví dụ
02

Liên quan đến bạch huyết (hệ bạch huyết) hoặc chất bạch huyết; mô, mạch hoặc dịch bạch huyết trong cơ thể.

Relating to lymph or its secretion.

Ví dụ

Lymphatic(Noun)

lɪmfˈætɪk
lɪmfˈætɪk
01

Một mạch tương tự tĩnh mạch trong cơ thể chuyên chở bạch huyết (chất lỏng trong hệ bạch huyết).

A vessel similar to a vein that conveys lymph in the body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ