Bản dịch của từ Cibotium trong tiếng Việt

Cibotium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cibotium(Noun)

sɪbˈəʊʃəm
ˌsɪˈboʊʃəm
01

Những cây dương xỉ này thường mọc ở các khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.

These ferns are usually found in tropical or subtropical regions.

这些蕨类植物通常生长在热带或亚热带地区。

Ví dụ
02

Thường được gọi là dương xỉ núi hoặc dương xỉ cây.

It is commonly known as mountain fern or tree fern.

通常被称为山地蕨或者树蕨

Ví dụ
03

Một chi dương xỉ trong họ Dicksoniaceae, đặc trưng bởi những tán lá lớn và thân dày.

A fern species from the Dicksoniaceae family, distinguished by its large fronds and thick trunk.

这是一种属于Dicksoniaceae科的蕨类植物,特点是叶片宽大,树干粗壮。

Ví dụ