Bản dịch của từ Cibotium trong tiếng Việt
Cibotium
Noun [U/C]

Cibotium(Noun)
sɪbˈəʊʃəm
ˌsɪˈboʊʃəm
01
Những cây dương xỉ này thường được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
These ferns are typically found in tropical or subtropical regions
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chi dương xỉ trong họ Dicksoniaceae, nổi bật với những chiếc lá lớn và thân cây dày.
A genus of ferns in the family Dicksoniaceae characterized by their large fronds and thick trunks
Ví dụ
