Bản dịch của từ Circinate trong tiếng Việt

Circinate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circinate(Adjective)

sˈɝɹsəneɪt
sˈɝɹsəneɪt
01

Mô tả lá hoặc bẹ lá cuộn tròn sao cho đầu lá cuộn vào giữa—ví dụ như khi những chiếc lá non của dương xỉ còn cuộn tròn lại với phần đầu ở giữa.

Denoting leaves or fronds that are rolled up with the tip in the centre for example the young frond of a fern.

卷曲的叶子或叶片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có dạng vòng tròn; trông giống hình tròn hoặc cuộn lại theo hình vòng.

Circular in appearance.

圆形的,呈圆圈状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh