Bản dịch của từ City-state trong tiếng Việt
City-state
Noun [U/C]

City-state(Noun)
sˈɪtistˌeɪt
ˈsɪtiˌsteɪt
01
Một thành phố hoạt động như một thực thể chính trị độc lập
A city that operates as an independent political entity
Ví dụ
02
Một thành phố có chính quyền riêng và không thuộc về một bang lớn hơn.
A city that has its own government and is not part of a larger state
Ví dụ
03
Một quốc gia có chủ quyền bao gồm một thành phố và các lãnh thổ phụ thuộc của nó.
A sovereign state consisting of a city and its dependent territories
Ví dụ
