Bản dịch của từ Civic advocacy trong tiếng Việt
Civic advocacy
Noun [U/C]

Civic advocacy(Noun)
sˈɪvɪk ˈædvəkəsi
ˈsɪvɪk ˈædˌvɑkəsi
Ví dụ
02
Tham gia hoạt động cộng đồng hoặc góp mặt trong quản lý địa phương
Get involved in community activities or participate in local governance.
参与社区服务或参加地方治理
Ví dụ
03
Việc ủng hộ hoặc thúc đẩy một mục đích hoặc lợi ích liên quan đến cộng đồng hoặc quyền công dân
Supporting or advocating for a cause or issue related to the community or civil rights.
支持或推动与社区或公民身份相关的事业或利益的行为
Ví dụ
