Bản dịch của từ Classical master trong tiếng Việt

Classical master

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Classical master(Phrase)

klˈæsɪkəl mˈɑːstɐ
ˈkɫæsɪkəɫ ˈmæstɝ
01

Một nhân vật chủ chốt có ảnh hưởng đến những nhà lý thuyết hoặc nghệ sĩ sau này.

A principal figure whose work influences subsequent theorists or artists

Ví dụ
02

Một giáo viên hoặc giảng viên trong một môi trường giáo dục cổ điển.

A teacher or instructor in a classical education setting

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được dùng để chỉ một nhạc sĩ hoặc nhà soạn nhạc đã đạt được kỹ năng và hiểu biết xuất sắc trong nhạc cổ điển.

A term used to refer to a musician or composer who has achieved exceptional skills and understanding in classical music

Ví dụ