Anh - Việt
clean bill of health
Noun
clean bill of health (Noun)
/klˈin bˈɪl ˈʌv hˈɛlθ/
/klˈin bˈɪl ˈʌv hˈɛlθ/
AI
Ví dụ
Cộng đồng nhận được giấy chứng nhận sức khỏe tốt sau cuộc kiểm tra.The community received a clean bill of health after the inspection.
Trường học không nhận được giấy chứng nhận sức khỏe tốt năm nay.The school did not get a clean bill of health this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một sự đảm bảo rằng một người không có vấn đề hoặc lo ngại nào trong một ngữ cảnh nhất định.
An assurance that one is free from any issues or concerns in a particular context.
Ví dụ
Cộng đồng nhận được giấy chứng nhận sức khỏe sau cuộc kiểm tra.The community received a clean bill of health after the inspection.
Báo cáo không đưa ra giấy chứng nhận sức khỏe cho khu phố.The report did not give a clean bill of health for the neighborhood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
John đã nhận được một báo cáo tài chính tốt từ cố vấn tài chính.John received a clean bill of health from his financial advisor.
Họ không mong đợi một báo cáo tài chính tốt sau cuộc kiểm toán.They did not expect a clean bill of health after the audit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa