Anh - Việt

Bản dịch của từ Clean bill of health trong tiếng Việt

clean bill of health

Noun

clean bill of health (Noun)

/klˈin bˈɪl ˈʌv hˈɛlθ/
/klˈin bˈɪl ˈʌv hˈɛlθ/
AI

Nghĩa 01

Một tuyên bố hoặc chứng nhận rằng ai đó hoặc cái gì đó đang trong tình trạng sức khỏe tốt.

A statement or certification that someone or something is in good health or condition.

Ví dụ
Cộng đồng nhận được giấy chứng nhận sức khỏe tốt sau cuộc kiểm tra.The community received a clean bill of health after the inspection.
Trường học không nhận được giấy chứng nhận sức khỏe tốt năm nay.The school did not get a clean bill of health this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một sự đảm bảo rằng một người không có vấn đề hoặc lo ngại nào trong một ngữ cảnh nhất định.

An assurance that one is free from any issues or concerns in a particular context.

Ví dụ
Cộng đồng nhận được giấy chứng nhận sức khỏe sau cuộc kiểm tra.The community received a clean bill of health after the inspection.
Báo cáo không đưa ra giấy chứng nhận sức khỏe cho khu phố.The report did not give a clean bill of health for the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một báo cáo tích cực về tình trạng tài chính của ai đó.

A positive report regarding someone's financial status or condition.

Ví dụ
John đã nhận được một báo cáo tài chính tốt từ cố vấn tài chính.John received a clean bill of health from his financial advisor.
Họ không mong đợi một báo cáo tài chính tốt sau cuộc kiểm toán.They did not expect a clean bill of health after the audit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa