Bản dịch của từ Cleeve trong tiếng Việt

Cleeve

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cleeve(Noun)

klˈiv
klˈiv
01

Một khoảng đất dốc, sườn núi hoặc đồi có độ nghiêng lớn (từ địa phương Anh - thường chỉ sườn đồi dựng đứng ở vùng tây nam nước Anh).

A steeply sloping area of ground a steep hillside English regional southwestern in later use.

陡坡

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh