Bản dịch của từ Client-server relationship trong tiếng Việt

Client-server relationship

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Client-server relationship(Phrase)

klˈaɪəntsˈɜːvɐ rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˈkɫaɪəntˈsɝvɝ rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
01

Trong lĩnh vực máy tính, thuật ngữ này chỉ kiến trúc mà trong đó các thiết bị khách yêu cầu dịch vụ từ một máy chủ trung tâm.

In computing it refers to the architecture where client devices request services from a centralized server

Ví dụ
02

Nó thường được sử dụng trong tính toán mạng để mô tả sự tương tác giữa phần mềm khách và phần cứng máy chủ.

It is commonly used in network computing to describe the interaction between client software and server hardware

Ví dụ
03

Một mối quan hệ trong đó một máy chủ cung cấp tài nguyên hoặc dịch vụ cho một khách hàng.

A relationship where a server provides resources or services to a client

Ví dụ